
- Loại |
: 3 pha – ngoài trời (cắt cạnh – side break) |
|
- Vật liệu cách điện |
: Gốm xám |
|
- Điện áp danh định |
: 24kV |
|
- Tần số định mức |
: 50Hz |
|
- Điện áp chịu đựng tần số CN |
|
|
+ Không trong 1 phút |
: 70kV |
|
+ Ướt trong 10 giây |
: 60kV |
|
- Điện áp chịu đựng xung sét |
: 150kV |
|
- Dòng điện định mức |
: 630A |
|
- Dòng cắt định mức |
: 630A |
|
- Dòng điện ổn định nhiệt trong 1s |
: 25kA |
|
- Dòng điện ổn định động |
: 62,5kA |
|
- Nguyên lý dập hồ quang |
: Bằng ống sinh khí Ion trong buồng dập kín |
|
- Cơ cấu vận hành |
: Truyền động 3P – Đóng cắt bằng tay |
|
- Khoàng rò phóng điện |
: 25mm/kV |

- Loại |
: 3 pha – trong nhà |
|
- Vật liệu cách điện |
: Gốm xám |
|
- Điện áp danh định |
: 38.5kV |
|
- Tần số định mức |
: 50Hz |
|
- Điện áp chịu đựng tần số CN | |
|
| |
|
+ Ướt trong 1 phút |
: 90kV |
|
- Điện áp chịu đựng xung sét |
: 170kV |
|
- Dòng điện định mức |
: 630A |
|
- Dòng cắt định mức |
: 630A |
|
- Dòng điện ổn định nhiệt trong 1s |
: 25kA |
|
- Dòng điện ổn định động |
: 62,5kA |
|
- Nguyên lý dập hồ quang |
: Bằng dao cắt phụ cao tốc |
|
- Cơ cấu vận hành |
: Truyền động 3P – Đóng cắt bằng tay |
|
- Khoàng rò phóng điện |
: 25mm/kV |


Tiếng Việt
English